Hiểu rõ cách khắc chế và điểm yếu của Zacian sẽ giúp bạn đánh bại Pokémon huyền thoại thế hệ 8 này trong Pokémon GO. Dưới đây là cách khắc chế và phiên bản Shiny tốt nhất của Zacian trong Pokémon Go cho PC.

Zacian là một Pokémon hệ Fairy đến từ thế hệ thứ tám. Nó là một Pokémon chiến binh và về cơ bản là "bản sao" của Zamazenta.
Giống như người anh em Zamazenta, Zacian có hai dạng - Hero of Many Battles và Crowned Sword, trong đó dạng Kiếm vương miện xuất hiện lần đầu trong Pokémon như một phần của Go Fest 2025. Tuy nhiên, Zacian Hero là Pokemon được nhiều người chơi mong muốn chinh phục nhất. Phiên bản này thậm chí có thể tỏa sáng.
Bạn có thể bắt được Zacian khi đạt tới CP sau:
- 2100 – 2188 CP ở Level 20, không weather boost
- 2625 – 2735 CP ở Level 25 với Cloudy weather boost
Với hệ Fairy thuần túy, Zacian được tăng sức mạnh khi trời nhiều mây và có những Pokémon mạnh thuộc hệ Steel và hệ Posion.
Với những đối thủ mạnh như vậy, Zacian có thể được đánh bại bởi nhóm ba người trong điều kiện thời tiết lý tưởng và những người chơi có trình độ cao. Nhưng để an toàn và dễ hoàn thành nhiệm vụ hơn, bạn nên hợp tác cùng với 4 tới 5 người.
Các cách khắc chế Zacian trong Pokemon GO
Dựa trên thời gian cần để dành chiến thắng, bạn có các lựa chọn đánh bại Zacian Pokemon GO như sau:
| # | Tấn công | Chiêu thức nhanh | Tấn cônn đặc biệt | DPS | Faints | TTW |
| 1. | Artwork of Crowned Sword Zacian from Pokémon GO Crowned Sword Zacian | Metal Claw Steel type icon | Behemoth Blade Steel type icon | 32.36 | 16 | 481s |
| 2. | Artwork of Crowned Shield Zamazenta from Pokémon GO Crowned Shield Zamazenta | Metal Claw Steel type icon | Behemoth Bash Steel type icon | 31.34 | 14 | 496s |
| 3. | Artwork of Dusk Mane Necrozma from Pokémon GO Dusk Mane Necrozma | Metal Claw Steel type icon | Sunsteel Strike Steel type icon | 31.13 | 16 | 500s |
| 4. | Artwork of Shadow Metagross from Pokémon GO Shadow Metagross | Bullet Punch Steel type icon | Meteor Mash Steel type icon | 27.45 | 22 | 572s |
| 5. | Artwork of Mega Metagross from Pokémon GO Mega Metagross | Bullet Punch Steel type icon | Meteor Mash Steel type icon | 26.40 | 15 | 587s |
| 6. | Artwork of Mega Lucario from Pokémon GO Mega Lucario | Bullet Punch Steel type icon | Meteor Mash Steel type icon | 26.21 | 29 | 598s |
| 7. | Artwork of Mega Gengar from Pokémon GO Mega Gengar | Lick Ghost type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 24.81 | 22 | 631s |
| 8. | Artwork of Eternatus from Pokémon GO Eternatus | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 23.62 | 17 | 656s |
| 9. | Artwork of Shadow Dialga from Pokémon GO Shadow Dialga | Metal Claw Steel type icon | Iron Head Steel type icon | 24.22 | 25 | 645s |
| 10. | Artwork of Mega Beedrill from Pokémon GO Mega Beedrill | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 24.80 | 33 | 642s |
| 11. | Artwork of Metagross from Pokémon GO Metagross | Bullet Punch Steel type icon | Meteor Mash Steel type icon | 22.93 | 22 | 683s |
| 12. | Artwork of Mega Rayquaza from Pokémon GO Mega Rayquaza | Air Slash Flying type icon | Dragon Ascent Flying type icon | 22.54 | 23 | 690s |
| 13. | Artwork of Dawn Wings Necrozma from Pokémon GO Dawn Wings Necrozma | Metal Claw Steel type icon | Moongeist Beam Ghost type icon | 21.90 | 20 | 708s |
| 14. | Artwork of Shadow Excadrill from Pokémon GO Shadow Excadrill | Metal Claw Steel type icon | Iron Head Steel type icon | 22.61 | 31 | 689s |
| 15. | Artwork of Nihilego from Pokémon GO Nihilego | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 21.24 | 24 | 734s |
| 16. | Artwork of Mega Victreebel from Pokémon GO Mega Victreebel | Acid Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 21.38 | 28 | 734s |
| 17. | Artwork of Naganadel from Pokémon GO Naganadel | Poison Jab Poison type icon | Sludge BombPoison type icon | 21.81 | 33 | 725s |
| 18. | Artwork of Shadow Overqwil from Pokémon GO Shadow Overqwil | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 22.32 | 40 | 716s |
| 19. | Artwork of Shadow Gengar from Pokémon GO Shadow Gengar | Lick Ghost type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 22.24 | 39 | 714s |
| 20. | Artwork of Dialga from Pokémon GO Dialga | Metal Claw Steel type icon | Iron Head Steel type icon | 20.37 | 25 | 763s |
| 21. | Artwork of White Kyurem from Pokémon GO White Kyurem | Steel Wing Steel type icon | Ice Burn Ice type icon | 20.77 | 33 | 759s |
| 22. | Artwork of Origin Dialga from Pokémon GO Origin Dialga | Metal Claw Steel type icon | Iron Head Steel type icon | 20.04 | 24 | 775s |
| 23. | Artwork of Roserade from Pokémon GO Roserade | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 20.24 | 35 | 781s |
| 24. | Artwork of Shadow Regigigas from Pokémon GO Shadow Regigigas | Zen Headbutt Psychic type icon | Crush Grip Normal type icon | 20.38 | 36 | 767s |
| 25. | Artwork of Shock Genesect from Pokémon GO Shock Genesect | Metal Claw Steel type icon | Magnet Bomb Steel type icon | 20.04 | 32 | 786s |
| 26. | Artwork of Normal Genesect from Pokémon GO Normal Genesect | Metal Claw Steel type icon | Magnet Bomb Steel type icon | 20.04 | 32 | 786s |
| 27. | Artwork of Douse Genesect from Pokémon GO Douse Genesect | Metal Claw Steel type icon | Magnet Bomb Steel type icon | 20.04 | 32 | 786s |
| 28. | Artwork of Chill Genesect from Pokémon GO Chill Genesect | Metal Claw Steel type icon | Magnet Bomb Steel type icon | 20.04 | 32 | 786s |
| 29. | Artwork of Burn Genesect from Pokémon GO Burn Genesect | Metal Claw Steel type icon | Magnet Bomb Steel type icon | 20.04 | 32 | 786s |
| 30. | Artwork of Shadow Toxicroak from Pokémon GO Shadow Toxicroak | Poison Jab Poison type icon | Sludge Bomb Poison type icon | 21.06 | 49 | 765s |
Chỉ số chiêu thức và hình dạng Shiny của Zacian trong Pokemon GO
| Max CP | 4329 |
| ATK | 254 |
| DEF | 236 |
| HP | 192 |
| Yếu với | Poison type icon Steel type icon |
| Khắc chế | Dark type icon Dragon type icon Fighting type icon |
| Chiêu thức nhanh | - Metal Claw Steel type icon - Snarl Dark type icon - Fire Fang Fire type icon - Quick Attack Normal type icon |
| Tấn công đặc biệt | - Iron Head Steel type icon - Play Rough Fairy type icon - Close Combat Fighting type icon - Wild ChargeElectric type icon |
Phân tích bộ chiêu thức của Zacian trong Pokemon GO
Chiêu thức nhanh:
- Metal Claw và Quick Attack sẽ không gây ra vấn đề gì cho các đối thủ hệ Steel của bạn. Tuy nhiên, Fire Fang sẽ gây sát thương siêu hiệu quả.
- Snarl tạo năng lượng rất nhanh và gây sát thương siêu hiệu quả cho Metagross.
Chiêu thức tấn công đặc biệt
- Play Rough nhận được STAB, gây sát thương khá lớn nhưng bị cả hệ Steel và hệ Posion kháng lại.
- Iron Head khá chậm, không có STAB và bị hệ Steel kháng lại. Đây là chiêu thức tích điện lý tưởng để đối phó.
- Close Combat là một chiêu thức mạnh mẽ tích điện nhanh, và mặc dù không có STAB, vẫn có thể hạ gục các Pokémon hệ Steel của bạn (ngoại trừ Metagross).
- Wild Charge gây ra nhiều sát thương trung bình cho hầu hết các đối thủ của bạn và có thể tấn công thường xuyên.
Shiny Zacian trong Pokemon GO
| Bình thường | Bản Shiny |